Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chở



verb
To transport, to carry, to ferry
tàu chở khách a passenger (carrying) train
làm nghề chở xe bò to be an ox-cart transporter
chở đò sang sông to ferry across a river
dòng sông chở nặng những phù sa the river stream carried loads of silt
chở củi về rừng to carry coal to Newcastle

[chở]
động từ
To transport, to carry, to ferry, to take, to transfer
tàu chở khách
a passenger (carrying) train
làm nghề chở xe bò
to be an ox-cart transporter
chở đò sang sông
to ferry across a river
dòng sông chở nặng những phù sa
the river stream carried loads of silt
eat up; live (on)
chở củi về rừng
to carry coal to Newcastle



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.