Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kè kè


[kè kè]
Carry always.
Lúc nào cũng kè kè cái xà cột
To always carry a leather shoulder-strap bag.



Carry always
Lúc nào cũng kè kè cái xà cột To always carry a leather shoulder-strap bag


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.