Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nặng gánh


[nặng gánh]
to carry a burden (of love, of responsibility, of family...).
Anh ta nặng gánh gia đình, con đông, bố mẹ thì già
He has to carry a great family burden of many children and old parents



Carry a burden (of love, of responsibility, of familỵ..)
Anh ta nặng gánh gia đình, con đông, bố mẹ thì già He has to carry a great family burden of many children and old parents


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.