Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
perpendicular




perpendicular


perpendicular

When two lines are perpendicular, they are at right angles (90 degrees).

[,pə:pən'dikjulə(r)]
tính từ
(+ to) vuông góc, trực giao
a line drawn perpendicular to another
kẻ một đường thẳng vuông góc với một đường khác
thẳng đứng; thẳng góc
dốc đứng (đá)
(thuộc) lối kiến trúc Gotic ở Anh thế kỷ 14 - 15 (như) Perpendicular
(đùa cợt) đứng, đứng ngay
danh từ
đường vuông góc, đường trực giao
vị trí thẳng đứng (như) the perpendicular
dây dọi; thước vuông góc
(từ lóng) tiệc ăn đứng



thẳng góc; trực giao // quả dọi, đường thẳng góc

/,pə:pən'dikjulə/

tính từ
( to) vuông góc, trực giao
perpendicular to a line vuông góc với một đường
thẳng đứng; dốc đứng
(đùa cợt) đứng, đứng ngay

danh từ
đường vuông góc, đường trực giao
vị trí thẳng đứng
dây dọi; thước vuông góc
(từ lóng) tiệc ăn đứng

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.