Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
awake



/ə'weik/

ngoại động từ, awoke; awoke, awoked

đánh thức, làm thức dậy

(nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra

    to awake somebody to the sense of duty làm cho ai nhận thức ra ý thức bổn phận

(nghĩa bóng) khêu gợi, gợi

    to awake someone's interest gợi sự thích thú của ai

nội động từ

thức dậy

(nghĩa bóng) thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra

    to awake to the responsibilities of one's new position nhận thức ra trong trách nhiệm trong cương vị công tác của mình


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "awake"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.