Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
condenser




condenser
[kən'densə]
danh từ
(vật lý) bình ngưng
cái tụ điện
cái tụ sáng



(Tech) bộ điện dung; lọ/bình ngưng tụ


cái tụ (điện); bìng ngưng (hơi); máy ướp lạnh

/kən'densə/

danh từ
(vật lý) bình ngưng
cái tụ điện
cái tụ sáng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "condenser"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.