Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fume


/fju:m/

danh từ

khói, hơi khói, hơi bốc

    the fumes of tobacco khói thuốc lá

    the fumes of wine hơi men

cơn (xúc động...); cơn giận

    to be a fume of impatience đang lúc sốt ruột

    to be in a fume đang cơn giận dỗi

nội động từ

phun khói, phun lửa

cáu kỉnh, nổi đoá

    to fret, fuss and fume over (about) trifles bực bội, làm ầm lên và cáu kỉnh về những chuyện lặt vặt

bốc lên (hơi, khói)

ngoại động từ

xông hương, xông trầm

hơ khói, xông khói, hun khói


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fume"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.