Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
amortization




amortization
[ə,mɔ:ti'zei∫n]
Cách viết khác:
amortisation
[ə,mɔ:ti'zei∫n]
danh từ
sự truyền lại, sự để lại (tài sản)
sự trả dần, sự trừ dần (món nợ)



(kỹ thuật) sự tắt dần; sự giảm chấn (động); (toán kinh tế) sự thanh toán
a. of a debt (toán kinh tế) sự thanh toán nợ

/ə,mɔ:ti'zeiʃn/

danh từ
sự truyền lại, sự để lại (tài sản)
sự trả dần, sự trừ dần (món nợ)

Related search result for "amortization"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.