Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
contraire


[contraire]
tính từ
trái, ngược, trái ngược, đối lập
Sens contraire
trái nghĩa
Opinions contraires
ý kiến đối lập
Vent contraire
gió ngược
Courant contraire
dòng nước ngược
phản nghĩa Même, pareil, semblable. Favorable, propice
có hại
Le vin lui est contraire
rượu có hại đối với nó
danh từ giống đực
cái trái lại, cái ngược lại
Faire le contraire de ce que l'on dit
làm điều trái ngược với những gì người ta nói
mặt đối lập
Lutte des contraires
đấu tranh giữa các mặt đối lập
(ngôn ngữ học) từ trái nghĩa
au contraire
trái lại
au contraire de
trái với
bien au contraire; tout au contraire
hoàn toàn trái lại



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.