Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phóng sinh


[phóng sinh]
Set free (animals caught).
release, set free, set at liberty
Leave uncared for, neglect, let slide
Nhà cửa để phóng sinh
To leave one's house uncared for.



Set free (animals caught)
Leave uncared for, neglect
Nhà cửa để phóng sinh To leave one's house uncared for


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.