Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
kind



/kaind/

danh từ

loài giống

    the rabbit kind giống thỏ

loại, hạng, thứ

    people of all kinds người đủ mọi hạng

    something of the kind không phải cái loại như vậy, không có cái gì như vậy, không phải như vậy

cái cùng loại, cái đúng như vậy

    to repay in kind trả lại cái đúng như vậy

    to relay someone's insolence in kind lấy thái độ láo xược mà đáp lại thái độ láo xược của ai

cái đại khái giống như, cái gần giống; cái tàm tạm gọi là

    to feel a kind of remorse cảm thấy một cái gì như là hối hận

    coffee of a kind cái tàm tạm gọi là cà phê

bản tính

    top act after one's kind hành động theo bản tính

tính chất

    to differ in degree but not in kind khác nhau về mức độ chứ không phải về tính chất

hiện vật

    to pay in kind trả bằng hiện vật

!kind of

(thông tục) phần nào, chừng mực nào

    I kind of expected it tôi cũng mong chờ cái đó phần nào

tính từ

tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng)

!to be so kind as to...

xin hãy làm ơn...


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "kind"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.