Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rating




rating
['reitiη]
danh từ
sự phân loại hoặc sắp xếp ai/cái gì theo phẩm chất...
a high/low popularity, credibility rating
xếp vào loại có tính phổ biến, tính tín nhiệm
the critics' rating of the film was low
sự đánh giá của giới phê bình đối với bộ phim là thấp
to give medical research a high-priority rating
xếp việc nghiên cứu y học vào hàng ưu tiên cao
(trong ngành truyền thông đại chúng) sự hâm mộ của công chúng (đối với một chương trình, đĩa hát...) thể hiện bằng số lượng người xem, người mua...
our show has gone up in the ratings
số người đến xem cuộc trình diễn của chúng tôi đã tăng lên
số tiền thuế địa ốc phải nộp cho địa phương; mức thuế địa ốc địa phương
địa vị của một cá nhân hoặc một công ty về mặt trách nhiệm và tài chính
to have/enjoy a high credit rating
có uy tín cao về mặt tài chính
(hải quân) (số nhiều) hạ sĩ quan
officers and ratings
sĩ quan và hạ sĩ quan hải quân



sự đánh giá đặc trưng; trị số danh nghĩa

/'reitiɳ/

danh từ
sự đánh giá (tài sản để đánh thuế)
mức thuế (địa phương)
việc xếp loại; loại (ô tô, thuyền buồm đua, tàu chiến, được xếp theo mã lực, trọng tải...)
(hàng hải) cấp bậc; cương vị; chuyên môn (của một thuỷ thủ)
(số nhiều) (the rating) thuỷ thủ (trên một chiếc tàu)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm số, thứ bậc (xếp loại học sinh)
(kỹ thuật) công suất, hiệu suất
sự xỉ vả, sự mắng nhiếc tàn tệ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rating"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.